Cập nhật báo giá: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn INOK Zacs ngày 14/11/2019

Quý khách hàng đang quan tâm tới bảng giá tôn mới nhất của những hãng tôn chất lượng hiện nay. Sau đây chúng tôi xin cập nhật bảng giá các loại tôn mới nhất và chi tiết nhất của các hãng tôn lớn để các bạn có thể tham khảo. Để có bảng giá nhanh chóng quý khách vui lòng theo dõi và cấp nhật theo ngày nhé!

Đặc điểm của tôn 

  • Tôn làm từ thép mạ kẽm/nhôm kẽm có khả năng chống ăn mòn cao, độ bền mái tôn tương đối lớn.
  • Đặc điểm nhẹ, sử dụng tôn lợp giúp giảm sức nặng phần mái lên phần móng và hệ thống tường của ngôi nhà.
  • Tôn đa dạng về chủng loại, kích thước phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
  • Quá trình thi công lắp đặt đơn giản và vận chuyển dễ dàng.
  • Sử dụng tôn mái giúp tiết kiệm các chi phí bảo trì, bảo dưỡng.

Bảng báo giá tôn cập nhật mới nhất

Hiện nay trên thị trường vật liệu xây dựng giá thường lên xuống thất thường, các sản phẩm tôn xây dựng cũng không ngoại lệ. Vì đây là những sản phẩm có tính ứng dụng cao trong cuộc sống.

Bảng báo giá tôn dưới đây sẽ có đầy đủ thông tin chi tiết giá cả của từng loại sản phẩm theo quy cách nhà sản xuất để bạn tham khảo. 

Bảng giá tôn Đông Á mới nhất 

Tôn kẽm
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m) 
2 dem 50 2 41.000
3 dem 30 3 52.000
3 dem 60 3.3 56.500
4 dem 00 3.65 60.000
Tôn lạnh
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
2 dem 80 2.4 49.000
3 dem 00 2.6 51.000
3 dem 20 2.8 52.000
3 dem 50 3 54.000
3 dem 80 3.25 59.000
4 dem 00 3.35 61.000
4 dem 30 3.65 66.000
4 dem 50 4 69.000
4 dem 80 4.25 74.000
5 dem 00 4.45 76.000
Tôn Màu
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
4 dem 00 3.35 72.000
4 dem 50 3.9 80.500
5 dem 60 4.3 89.500


Bảng giá tôn Hoa Sen mới nhất

Tôn kẽm
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
4 dem 40 4 66.500
5 dem 30 5 83.000
Tôn lạnh
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
4 dem 00 3.9 75.000
4 dem 50 4.3 81.000
4 dem 70 4.5 85.000
Tôn Màu
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
4 dem 00 3.5 89.500
4 dem 50 4 99.000
5 dem 00 4.5 109.500


Bảng giá tôn Việt Nhật mới nhất 

Tôn kẽm
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
3 dem 5 2.7 58.500
4 dem 0 3.5 72.000
4 dem 5 4 81.000
5 dem 0 4.5 92.000
Tôn lạnh
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
2 dem 80 2.4 55.000
3 dem 10 2.8 69.000
3 dem 30 3.05 73.000
3 dem 70 3.35 78.000
Tôn Màu
Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (Khổ 1.07m)
1 dem 20 1.9 51.000
3 dem 00 2.45 69.500
3 dem 50 2.9 71.000
4 dem 00 3.4 79.000
4 dem 20 3.5 80.000
4 dem 50 3.8 86.500
5 dem 00 4.3 91.000

 

Bảng giá tôn BlueScope Zacs mới nhất ?

Hiện nay trên thị trường, thương hiệu BlueScope Zacs không còn bán những sản phẩm tôn kẽm thông thường. Tuy nhiên, BlueScope Zacs đã cho các các dòng sản phẩm thay thế tôn kẽm thông thường với nhiều tính năng vượt trội hơn như tôn lạnh zacs, tôn hoa cương công nghệ INOK ( Sản phẩm tốt nhất làm máng xối ứng dụng thay thế cho máng xối inox )…phù hợp với yêu cầu tất cả công trình. 

Tôn Lạnh Zacs với nhiều ưu điểm vượt trội, với khả năng chống ăn mòn, chống nóng tuyệt vời gấp nhiều lần so với các vật liệu khác. Sản phẩm của BlueScope Zacs là vật liệu tôn ưu việt dùng trong các công trình thương mại, công nghiệp nhà ở, phù hợp với thị trường Việt Nam.

– Xem chi tiết tại đây 

Tôn Zacs + Hoa Cương – Áp dụng công nghệ G-Tech tạo lớp sơn bề mặt óng ánh như được phủ một lớp hoa cương. Tôn Zacs Hoa Cương luôn tạo cảm giác bền đẹp, tôn vinh những nét thẩm mỹ cho ngôi nhà bạn. Màu sắc tôn đa dạng, hài hòa với bộ màu Phong Thủy và Phúc Lộc Thọ giúp gia chủ có sự lựa chọn phù hợp cho không gian sống hoàn hảo và thoải mái.

Xem chi tiết tại đây 

Tôn Zacs Công nghệ INOK – Sản phẩm cao cấp với bề mặt đá hoa cương độc đáo tạo thẩm mỹ sang trọng cho mái và cả căn nhà. Giờ đây, tôn Zacs®+ Hoa Cương™ mới ứng dụng công nghệ INOK™ chống rỉ sét vượt trội hơn INOX đảm bảo mái nhà không chỉ đẹp sang trọng mà còn bền đẹp không lo rỉ sét theo thời gian.

– Xem chi tiết tại đây

Chú ý:

  • Bảng giá mang tính chất tham khảo
  • Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.
  • Quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong tuần.

Xem thêm >> Ước tính chi phí xây nhà cấp 4 sử dụng tôn lợp mái

Loading Facebook Comments ...